động lực

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ɗə̰ʔwŋ˨˩ lɨ̰ʔk˨˩ɗə̰wŋ˨˨ lɨ̰k˨˨ɗəwŋ˨˩˨ lɨk˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɗəwŋ˨˨ lɨk˨˨ɗə̰wŋ˨˨ lɨ̰k˨˨

Danh từ[sửa]

động lực

  1. điều gì đó khiến ta phải nỗ lực làm cái gì đó


Dịch[sửa]