đa tiết

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ɗaː˧˧ tiət˧˥ɗaː˧˥ tiə̰k˩˧ɗaː˧˧ tiək˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɗaː˧˥ tiət˩˩ɗaː˧˥˧ tiə̰t˩˧

Tính từ[sửa]

đa tiết

  1. (từ) có nhiều âm tiết.
    "công nghiệp hóa" là một từ đa tiết
  2. (ngôn ngữ) có phần lớn từ là đa tiết.

Đồng nghĩa[sửa]

Tham khảo[sửa]

  • vi”, Soha Tra Từ (bằng tiếng Việt), Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam.