Bước tới nội dung

điêu linh

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
ɗiəw˧˧ lïŋ˧˧ɗiəw˧˥ lïn˧˥ɗiəw˧˧ lɨn˧˧
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
ɗiəw˧˥ lïŋ˧˥ɗiəw˧˥˧ lïŋ˧˥˧

Tính từ

điêu linh

  1. Xác xơ, tàn tạ.
    Cảnh vật điêu linh.
  2. Khổ cực, long đong, vất vả.
    Sống một cuộc đời điêu linh.

Đồng nghĩa