khốn nạn

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
xon˧˥ na̰ːʔn˨˩kʰo̰ŋ˩˧ na̰ːŋ˨˨kʰoŋ˧˥ naːŋ˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
xon˩˩ naːn˨˨xon˩˩ na̰ːn˨˨xo̰n˩˧ na̰ːn˨˨

Tính từ[sửa]

khốn nạn

  1. Hèn mạt đáng khinh.
    khốn nạn chuyên lừa bịp.
  2. Thán từ tỏ nỗi thương hại.
    Khốn nạn!.
    Chỉ sơ ý một tí mà thằng bé bỏ mạng!

Tham khảo[sửa]