điệp báo

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ɗiə̰ʔp˨˩ ɓaːw˧˥ɗiə̰p˨˨ ɓa̰ːw˩˧ɗiəp˨˩˨ ɓaːw˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɗiəp˨˨ ɓaːw˩˩ɗiə̰p˨˨ ɓaːw˩˩ɗiə̰p˨˨ ɓa̰ːw˩˧

Danh từ[sửa]

điệp báo

  1. Tình báo.