Bước tới nội dung

điệp trùng

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
ɗiə̰ʔp˨˩ ʨṳŋ˨˩ɗiə̰p˨˨ tʂuŋ˧˧ɗiəp˨˩˨ tʂuŋ˨˩
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
ɗiəp˨˨ tʂuŋ˧˧ɗiə̰p˨˨ tʂuŋ˧˧

Tính từ

điệp trùng

  1. Như trùng điệp
    Rừng núi điệp trùng.

Tham khảo

“Điệp trùng”, trong Soha Tra Từ, Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam