đoản mệnh
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Từ nguyên
[sửa]Cách phát âm
[sửa]| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ɗwa̰ːn˧˩˧ mə̰ʔjŋ˨˩ | ɗwaːŋ˧˩˨ mḛn˨˨ | ɗwaːŋ˨˩˦ məːn˨˩˨ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ɗwan˧˩ meŋ˨˨ | ɗwan˧˩ mḛŋ˨˨ | ɗwa̰ʔn˧˩ mḛŋ˨˨ | |
Tính từ
[sửa]- Người chết trẻ tuổi, sống trong một thời gian rất ngắn.
- Tướng người đoản mệnh.
Tham khảo
[sửa]- “đoản mệnh”, trong Soha Tra Từ, Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam