đu đủ

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Wikipedia-logo.png
Wikipedia có bài viết về:
Thân với chùm đu đủ xanh

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ɗu˧˧ ɗṵ˧˩˧ɗu˧˥ ɗu˧˩˨ɗu˧˧ ɗu˨˩˦
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɗu˧˥ ɗu˧˩ɗu˧˥˧ ɗṵʔ˧˩

Danh từ[sửa]

đu đủ

  1. Loài cây thân thảo to, không hoặc ít khinhánh, cao từ 3–10 m. to hình chân vịt, cuống dài, đường kính 50–70 cm, có khoảng 7 khía. Hoa trắng hay xanh, đài nhỏ, vành to năm cánh. Quả to tròn, dài, khi chín mềm, hạt màu nâu hoặc đen tùy từng loại giống, có nhiều hạt.

Dịch[sửa]