ưu việt

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
iw˧˧ viə̰ʔt˨˩ɨw˧˥ jiə̰k˨˨ɨw˧˧ jiək˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɨw˧˥ viət˨˨ɨw˧˥ viə̰t˨˨ɨw˧˥˧ viə̰t˨˨

Tính từ[sửa]

ưu việt

  1. Tốt hơn hẳn, vượt trội hơn cả.
    Tính ưu việt của xã hội ta.
    Một loại máy ưu việt nhất trên thị trường.

Tham khảo[sửa]