Ω
Giao diện
Chữ Hy Lạp
| ||||||||
Lỗi Lua trong Mô_đun:interproject tại dòng 277: Parameter 2 has been removed and is no longer valid. Instead, use a piped link in 1=, e.g. Bản mẫu:!((foo|barBản mẫu:))!..
Chuyển tự
- Chữ Latinh ō hoặc o.
Chữ cái
- Chữ cái omega viết hoa.
Đồng nghĩa
- Chữ viết thường ω
Đa ngữ
| ||||||||
| ||||||||
| ||||||||
| ||||||||
| ||||||||
| ||||||||
Ký tự
Tiếng Hy Lạp
Cách phát âm
- IPA: [ɔ]
Chữ cái
- Chữ cái cuối cùng ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái tiếng Hy Lạp, gọi là omega.
- Ωκεανία
- Okeanía
- Châu Đại Dương
Đồng nghĩa
- Chữ viết thường ω
Tiếng Hy Lạp cổ
Cách phát âm
- IPA: [ɔː]
Chữ cái
Số từ
- Số 800, tương ứng với Ωʹ trong tiếng hiện đại.
Đồng nghĩa
- Chữ viết thường ω
Thể loại:
- Mục từ chữ Hy Lạp
- Mục từ Unicode có ảnh tham khảo
- Khối ký tự Greek and Coptic
- Ký tự Chữ Greek
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Chữ cái
- Mục từ đa ngữ
- Khối ký tự Letterlike Symbols
- Ký tự Chữ unspecified
- Khối ký tự Mathematical Alphanumeric Symbols
- Ký tự Chữ mathematical notation
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Ký tự đa ngữ
- Mục từ tiếng Hy Lạp
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Hy Lạp
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Hy Lạp
- Mục từ tiếng Hy Lạp cổ
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Hy Lạp cổ
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Hy Lạp cổ
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Số