điện trở

Từ điển mở Wiktionary
Jump to navigation Jump to search
Wikipedia-logo.png
Wikipedia có bài viết về:

Tiếng Việt[sửa]

Cái điện trở

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ɗiə̰ʔn˨˩ ʨə̰ː˧˩˧ɗiə̰ŋ˨˨ tʂəː˧˩˨ɗiəŋ˨˩˨ tʂəː˨˩˦
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɗiən˨˨ tʂəː˧˩ɗiə̰n˨˨ tʂəː˧˩ɗiə̰n˨˨ tʂə̰ːʔ˧˩

Danh từ[sửa]

điện trở

  1. Đại lượng vật lý đặc trưng cho tính chất cản trở dòng điện của một vật thể dẫn điện. Nó là tỉ số của hiệu điện thế giữa hai đầu vật thể đó với cường độ dòng điện đi qua nó.
  2. Linh kiện điện tử thụ động trong mạch điện đóng vai trò cản trở dòng điện, còn gọi là cái điện trở.

Dịch[sửa]

đại lượng vật lý
linh kiện điện tử thụ động