οἶκος
Giao diện
Tiếng Hy Lạp cổ
[sửa]Cách viết khác
[sửa]- ϝοῖκος (woîkos)
- ͷοῖκυ (voîku) — Pamphylian
Từ nguyên
[sửa]Từ ϝοῖκος (woîkos) < tiếng Hellen nguyên thủy *wóikos < tiếng Ấn-Âu nguyên thủy *weyḱ- (“vào, định cư; định cư, nhà ở, làng”).[1] Các từ cùng gốc bao gồm tiếng Hy Lạp Mycenae 𐀺𐀒 (wo-ko /wojkos/, “nhà”), tiếng Latinh vīcus (trong đó có tiếng Anh wick (“làng”)), tiếng Slav nguyên thủy *vьsь (“làng”), tiếng Phạn विश् (viś) và वेश (veśa), tiếng Goth 𐍅𐌴𐌹𐌷𐍃 (weihs), và tiếng Albani vis.
Cách phát âm
[sửa]- (tk. 5 TCN, Attica) IPA(ghi chú): /ôi̯.kos/
- (tk. 1, Ai Cập) IPA(ghi chú): /ˈy.kos/
- (tk. 4, Koine) IPA(ghi chú): /ˈy.kos/
- (tk. 10, Đông La Mã) IPA(ghi chú): /ˈy.kos/
- (tk. 15, Constantinopolis) IPA(ghi chú): /ˈi.kos/
Âm thanh (cổ đại): (tập tin)
Danh từ
[sửa]οἶκος (oîkos) gđ (gen. οἴκου); biến cách kiểu 2
- Nhà, chỗ ở.
- Phòng, buồng.
- Nhà họp, hội trường; đài kỷ niệm.
- Lồng chim.
- (chiêm tinh học) Nơi cư trú của một hành tinh.
- 1115 – 1195, Eustathius of Thessalonica, Collected Works 162.2
- Tài sản, thừa kế.
- Nhà hoặc gia đình trị vì.
Biến tố
[sửa]| Cách / # | Số ít | Số đôi | Số nhiều | ||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Nom. | ὁ οἶκος ho oîkos |
ὁ οἶκος ho oîkos |
ὁ οἶκος ho oîkos | ||||||||||
| Gen. | τοῦ οἴκου toû oíkou |
τοῦ οἴκου toû oíkou |
τοῦ οἴκου toû oíkou | ||||||||||
| Dat. | τῷ οἴκῳ tôi oíkōi |
τῷ οἴκῳ tôi oíkōi |
τῷ οἴκῳ tôi oíkōi | ||||||||||
| Acc. | τὸν οἶκον tòn oîkon |
τὸν οἶκον tòn oîkon |
τὸν οἶκον tòn oîkon | ||||||||||
| Voc. | οἶκε oîke |
οἶκε oîke |
οἶκε oîke | ||||||||||
| Ghi chú: |
| ||||||||||||
| Cách / # | Số ít | Số đôi | Số nhiều | ||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Nom. | οἶκος oîkos |
οἶκος oîkos |
οἶκος oîkos | ||||||||||
| Gen. | οἴκοιο / οἴκοο / οἴκου oíkoio / oíkoo / oíkou |
οἴκοιο / οἴκοο / οἴκου oíkoio / oíkoo / oíkou |
οἴκοιο / οἴκοο / οἴκου oíkoio / oíkoo / oíkou | ||||||||||
| Dat. | οἴκῳ oíkōi |
οἴκῳ oíkōi |
οἴκῳ oíkōi | ||||||||||
| Acc. | οἶκον oîkon |
οἶκον oîkon |
οἶκον oîkon | ||||||||||
| Voc. | οἶκε oîke |
οἶκε oîke |
οἶκε oîke | ||||||||||
| Ghi chú: |
| ||||||||||||
| Cách / # | Số ít | Số đôi | Số nhiều | ||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Nom. | ὁ ϝοῖκος ho woîkos |
ὁ ϝοῖκος ho woîkos |
ὁ ϝοῖκος ho woîkos | ||||||||||
| Gen. | τοῦ ϝοίκω toû woíkō |
τοῦ ϝοίκω toû woíkō |
τοῦ ϝοίκω toû woíkō | ||||||||||
| Dat. | τῷ ϝοίκῳ tôi woíkōi |
τῷ ϝοίκῳ tôi woíkōi |
τῷ ϝοίκῳ tôi woíkōi | ||||||||||
| Acc. | τὸν ϝοῖκον tòn woîkon |
τὸν ϝοῖκον tòn woîkon |
τὸν ϝοῖκον tòn woîkon | ||||||||||
| Voc. | ϝοῖκε woîke |
ϝοῖκε woîke |
ϝοῖκε woîke | ||||||||||
| Ghi chú: |
| ||||||||||||
Đồng nghĩa
[sửa]Từ phái sinh
[sửa]- κάτοικος (kátoikos)
- Μενοικεύς (Menoikeús)
- μύλοικος (múloikos)
- οἰκοβᾰσῐλικόν (oikobasilikón)
- οἰκόβῐος (oikóbios)
- οἰκογενής (oikogenḗs)
- οἰκοδέγμων (oikodégmōn)
- οἰκοδέκτωρ (oikodéktōr)
- οἰκοδεσπόζω (oikodespózō)
- οἰκοδέσποινᾰ (oikodéspoina)
- οἰκοδεσπότης (oikodespótēs)
- οἰκοδῐ́αιτος (oikodíaitos)
- οἰκοδομέω (oikodoméō)
- οἰκοδοχεύς (oikodokheús)
- οἰκόθετος (oikóthetos)
- οἰκόθρεπτος (oikóthreptos)
- οἰκοκερδής (oikokerdḗs)
- οἰκοκρᾰτέομαι (oikokratéomai)
- οἰκομᾰχῐ́ᾱ (oikomakhíā)
- οἰκονομέω (oikonoméō)
- οἰκοποιός (oikopoiós)
- οἰκόσῑτος (oikósītos)
- οἰκοσκευή (oikoskeuḗ)
- οἰκοσκοπικόν (oikoskopikón)
- οἰκοσόος (oikosóos)
- οἰκοτρᾰφής (oikotraphḗs)
- οἴκοτριψ (oíkotrips)
- οἰκότροφος (oikótrophos)
- οἰκοτῠ́ραννος (oikotúrannos)
- οἰκουργός (oikourgós)
- οἰκουρός (oikourós)
- οἰκόφθορος (oikóphthoros)
- οἰκοφόρος (oikophóros)
- οἰκοφῠ́λαξ (oikophúlax)
- οἰκῶνᾰξ (oikônax)
- οἰκωφελής (oikōphelḗs)
- πᾰ́ροικος (pároikos)
Từ liên hệ
[sửa]Hậu duệ
[sửa]- Tiếng Hy Lạp: οίκος (oíkos)
Tham khảo
[sửa]- ↑ Beekes, Robert S. P. (2010), “οἶκος”, trong Etymological Dictionary of Greek (Leiden Indo-European Etymological Dictionary Series; 10), with the assistance of Lucien van Beek, Leiden, Boston: Brill, →ISBN, tr. 1055-6
Đọc thêm
[sửa]- “οἶκος”, in Liddell & Scott (1940), A Greek–English Lexicon [Từ vựng tiếng Hy Lạp-Anh], Oxford: Clarendon Press
- Liddell & Scott (1889), An Intermediate Greek–English Lexicon, New York: Harper & Brothers
- “οἶκος”, in Autenrieth, Georg (1891), A Homeric Dictionary for Schools and Colleges, New York: Harper and Brothers
- οἶκος in Bailly, Anatole (1935), Le Grand Bailly: Dictionnaire grec-français, Paris: Hachette
- οἶκος in Cunliffe, Richard J. (1924), A Lexicon of the Homeric Dialect: Expanded Edition, Norman: Đại học Oklahoma Press, xuất bản 1963
- “οἶκος”, in Slater, William J. (1969), Lexicon to Pindar, Berlin: Walter de Gruyter
- G3624 tại Strong, James (1979), Strong’s Exhaustive Concordance to the Bible
- οἶκος in Trapp, Erich, et al. (1994–2007), Lexikon zur byzantinischen Gräzität besonders des 9.-12. Jahrhunderts, Verlag der Österreichischen Akademie der Wissenschaften
- Woodhouse, S. C. (1910), English–Greek Dictionary: A Vocabulary of the Attic Language, London: Routledge & Kegan Paul Limited.
- abode idem, page 2.
- apartment idem, page 33.
- cabinet idem, page 108.
- chamber idem, page 123.
- domicile idem, page 247.
- dwelling idem, page 257.
- establishment idem, page 283.
- estate idem, page 283.
- family idem, page 305.
- govern idem, page 367.
- habitation idem, page 380.
- home idem, page 403.
- house idem, page 408.
- household idem, page 408.
- residence idem, page 701.
- room idem, page 721.
- saloon idem, page 732.
- BDAG
- Beekes, Robert S. P. (2010), Etymological Dictionary of Greek (Leiden Indo-European Etymological Dictionary Series; 10), with the assistance of Lucien van Beek, Leiden, Boston: Brill, →ISBN
Thể loại:
- Mục từ có chuyển tự thủ công không thừa tiếng Hy Lạp cổ
- Từ dẫn xuất từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy tiếng Hy Lạp cổ
- Từ dẫn xuất từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy với gốc từ *weyḱ- tiếng Hy Lạp cổ
- Từ kế thừa từ tiếng Hellen nguyên thủy tiếng Hy Lạp cổ
- Từ dẫn xuất từ tiếng Hellen nguyên thủy tiếng Hy Lạp cổ
- Từ 2 âm tiết tiếng Hy Lạp cổ
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Hy Lạp cổ
- Mục từ có liên kết âm thanh tiếng Hy Lạp cổ
- Mục từ tiếng Hy Lạp cổ
- Danh từ tiếng Hy Lạp cổ
- Từ tiếng Hy Lạp cổ properispomenon
- Danh từ giống đực tiếng Hy Lạp cổ
- tiếng Hy Lạp cổ kiểu 2-declension Danh từ
- tiếng Hy Lạp cổ giống đực Danh từ in the kiểu 2 declension
- Mục từ có trích dẫn ngữ liệu tiếng Hy Lạp cổ
- grc:Chiêm tinh học
- Ancient Greek second-declension nouns without gender specified