апатичный

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Nga[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.

Tính từ[sửa]

апатичный

  1. (равнодушный) lãnh đạm, lạnh lẽo, lạnh nhạt, dửng dưng, thờ ơ, vô tình
  2. (вялый) uể oải.

Tham khảo[sửa]