Bước tới nội dung

арба

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Bắc Altai[sửa]

Danh từ[sửa]

арба (arba)

  1. (Kumandy-Kizhi) lúa mạch.

Tham khảo[sửa]

  • N. A Baskakov, editor (1972), “арба”, trong Severnyje dialekty Altajskovo (Ojrotskovo Jazyka- Dialekt kumandincev(Kumandin Kiži) [Phương ngữ phía bắc Kumandin của tiếng Altai], Moskva: glavnaja redakcija vostočnoja literatury, →ISBN

Tiếng Mông Cổ Khamnigan[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Số từ[sửa]

арба (arba)

  1. mười.

Tiếng Nga[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Danh từ[sửa]

{{rus-noun-f-1b|root=арб}} арба gc

  1. (Chiếc) Xe gỗ (ở miền nam Liên-xô).

Tham khảo[sửa]

Tiếng Nam Altai[sửa]

Danh từ[sửa]

арба (arba)

  1. lúa mạch.

Tham khảo[sửa]

  • Čumakajev A. E., editor (2018), “арба”, trong Altajsko-russkij slovarʹ [Từ điển Altai-Nga], Gorno-Altaysk: NII altaistiki im. S.S. Surazakova, →ISBN