включать

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Nga[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.

Động từ[sửa]

включать Thể chưa hoàn thành (Hoàn thành: включить) ‚(В)

  1. тк. несов. — bao gồm, bao trùm, bao hàm, gồm có
  2. (В в В) (вводить, вносить куда-л. ) đưa... vào, ghi... vào.
    включать что-л. в программу — ghi cái gì vào chương trình
    включать в список — ghi vào danh sách
    включать в состав делегации — đưa vào [thành phần] đoàn đại biểu
  3. (ток, мотор и т. п. ) vặn, mở, mắc, đóng mạch, bật.
    включать станок — mở máy
    включать газ — mở hơi, vặn hơi, mở ga
    включать свет — bật đèn, bấm đèn, bật điện
    включать радио — mở ra-đi-ô, vặn đài

Tham khảo[sửa]