владеть

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Nga[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.

Động từ[sửa]

владеть Thể chưa hoàn thành ((Т))

  1. (иметь) có.
  2. (держать в своей власти) làm chủ, chiếm hữu, [có quyền] sở hữu; перен. chiếm được, chi phối.
    владеть умами — chi phối tư tưởng, thống trị trong tư tưởng
    владеть чувствами — chi phối tình cảm
    перен. — (о мыслях, чувтвах) — xâm chiếm, chiếm lấy, tràn ngập
  3. (уметь обращаться с чем-л. , хорошо знать) am hiểu, biết , nắm vững, tinh thông, thông thạo.
    владеть оружием — thông thạo vũ khí, biết sử dụng vũ khí
    владеть пером — có tài viết lách
    владеть русским, вьетнамским языком — am hiểu (tinh thông, thông thạo) tiếng Nga, tiếng Việt
  4. :
    не владеть руками, ногами — không thể cử động tay, chân được; cứng tay, cứng chân
  5. .
    владеть собой — tự chủ

Tham khảo[sửa]