Bước tới nội dung

гибель

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Nga

Chuyển tự của гибель
Chữ Latinh
LHQ gíbel'
khoa học gibel'
Anh gibel
Đức gibel
Việt gibel
Xem Phụ lục:Phiên âm của tiếng Nga

Danh từ

гибель gc

  1. (уничтожение) [sự] diệt vong, tiêu vong, suy vong
  2. (разрушение) [sự] sụp đổ, suy tàn, tan vỡ
  3. (катастрофа) nạn, tai nạn.
    гибель самолёта — nạn (tai nạn) máy bay
    гибель судна — nạn đắm tàu
  4. (смерть) [sự] chết, chết chóc, tử vong
  5. (за правое дело) [sự] hy sinh.
    он обречён на гибель — nó phải chết
    гибель надежд — hy vọng bị tan vỡ
    в знач. сказ. (thông tục) — hết sức nhiều, vô số, vô khối, hằng hà sa số
    гибель комаров — vô số là muỗi
    гибель всяких дел — vô khối việc

Tham khảo