зацеплять

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Nga[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.

Động từ[sửa]

зацеплять Thể chưa hoàn thành (Hoàn thành: зацепить)

  1. (Т В, Т за В) (захватывать) móc... vào
  2. (В за В) (цеплять, прикреплять) mắc... vào, móc... vào, ngoắc... vào.
    зацепить конец верёвки за гвоздь — móc (ngoắc) đầu dây vào cái đinh
  3. (за В) (задевать) vấp phải, mắc phải, vướng phải, chạm phải, đụng phải.
    зацепить ногой за верёвку — chân vấp(vướng) phải dây
    перен. — (В) разг. — chạm đến, đụng đến, xúc phạm đến, đụng chạm đến

Tham khảo[sửa]