защита
Giao diện
Tiếng Nga
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Danh từ
[sửa]защи́та (zaščíta) gc bđv (sinh cách защи́ты, danh cách số nhiều защи́ты, sinh cách số nhiều защи́т)
- Sự Bảo vệ, giữ gìn, gìn giữ, bảo hộ, bênh vực, che chở, phòng hộ; sự bảo vệ, phòng vệ, phòng thủ, phòng ngự.
- защита мира.
- zaščita mira.
- Bảo vệ hòa bình.
- протвоатомная защита.
- protvoatomnaja zaščita.
- Bảo vệ (phòng thủ) chống nguyên tử.
- защита от радиоактивного излучения.
- zaščita ot radioaktivnovo izlučenija.
- Sự phòng vệ (bảo vệ) chống phóng xạ.
- противовоздушная защита.
- protivovozdušnaja zaščita.
- Phòng không.
- броневая защита.
- bronevaja zaščita.
- Lớp vỏ bảo vệ bằng thép.
- будьхтеъ моей защито.
- budʹxte mojej zaščito.
- Anh hãy che chở (bênh vực) cho tôi.
- искать защиты у кого-л.
- iskatʹ zaščity u kogo-l.
- Tìm kiếm sự che chở (bảo vệ, bảo hộ, bênh vực) của ai.
- брать кого-л под защиту.
- bratʹ kogo-l pod zaščitu.
- Che chở (bảo vệ, bênh vực) ai.
- защита дипломных проектов.
- zaščita diplomnyx projektov.
- Bảo vệ đồ án tốt nghiệp.
- Bên bào chữa, biện hộ.
- Hàng hậu vệ, phòng ngự.
Biến cách
[sửa]Đồng nghĩa
[sửa]- оборо́на gc (oboróna)
Từ liên hệ
[sửa]- беззащи́тный (bezzaščítnyj)
- защи́тник (zaščítnik)
- защи́тный (zaščítnyj)
- защища́ть (zaščiščátʹ)
- защища́ться (zaščiščátʹsja)
- щит (ščit)
Tham khảo
[sửa]- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (1 tháng 3 2005), “защита”, trong Nga–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Thể loại:
- Từ 3 âm tiết tiếng Nga
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Nga
- Mục từ có liên kết âm thanh tiếng Nga
- Mục từ tiếng Nga
- Danh từ tiếng Nga
- Danh từ giống cái tiếng Nga
- Danh từ bất động vật tiếng Nga
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Nga
- Danh từ giống cái tiếng Nga có thân từ cứng
- Danh từ giống cái tiếng Nga có thân từ cứng, trọng âm a
- Danh từ tiếng Nga có trọng âm a