bênh vực

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ɓəjŋ˧˧ vɨ̰ʔk˨˩ɓen˧˥ jɨ̰k˨˨ɓəːn˧˧ jɨk˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɓeŋ˧˥ vɨk˨˨ɓeŋ˧˥ vɨ̰k˨˨ɓeŋ˧˥˧ vɨ̰k˨˨

Động từ[sửa]

bênh vực

  1. Đứng về cùng phía với ai để che chở, bảo vệ, chống lại sự công kích, sự buộc tội hay sự xâm phạm từ phía khác, kẻ khác.
    Bênh vực cán bộ cấp dưới của mình.
    Bênh vực người bị nạn.
    Bênh vực cho lẽ phải.

Tham khảo[sửa]