Bước tới nội dung

лихорадочный

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Nga

[sửa]

Chuyển tự

[sửa]

Tính từ

лихорадочный

  1. (Thuộc về) Sốt.
  2. (перен.) (нервный) bị xúc động mạn, đầu óc căng thẳng
  3. (чрезмерно торопливый) vội vã, ráo riết.
    лихорадочная поспешность — [sự] vội cuống lên, vội cuống cà kê

Tham khảo