набивать

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Nga[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.

Động từ[sửa]

набивать Thể chưa hoàn thành (Hoàn thành: набить)

  1. (В Т) (наполнять) nhét đầy, chất đầy, độn đầy, nhồi đầy, đổ đầy, lèn.
    набивать погреб снегом — đổ đầy tuyết vào hầm nhà
    набивать трубку — nhồi thuốc vào ống điếu, nhồi tẩu thuốc, nạp tẩu
    набивать до отказа — nhét đầy ứ
  2. (В на В) (приколачивать) đóng.
    набивать обручи на бочку — đóng đai vào thùng
  3. (В) текст. in hoa.
  4. .
    набить оскомину а) — làm ghê răng; б) перен. — làm chán, làm chán ngấy
    набить руку на чём-л. — làm gì đã quen tay, thành thạo việc gì
    набивать цену на что-л. — lên giá (tăng giá) cái gì
    набить себе цену — quảng cáo cho mình, đề cao mình
    набить карман — vơ đẫy túi, làm giàu, vớ bẫm, phất to

Tham khảo[sửa]