lèn
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| lɛ̤n˨˩ | lɛŋ˧˧ | lɛŋ˨˩ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| lɛn˧˧ | |||
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Từ tương tự
Danh từ
lèn
Động từ
lèn
- Nhồi chặt vào.
- Lèn bông vào đệm.
- Dùng lời nói khéo để bán một giá đắt.
- Càng quen càng lèn cho đau. (tục ngữ)
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “lèn”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)