настраивать

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Nga[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.

Động từ[sửa]

настраивать Thể chưa hoàn thành (Hoàn thành: настроить) ‚(В)

  1. (музыкальный инструмент) lên dây đàn, hòa dây.
  2. (станок и т. п. ) điều chỉnh.
  3. (радиоприёмник) điều hưởng, tìm làn sóng.
  4. (в пользу кого-л. ) gây ảnh hưởng cho..., tuyên truyền đề cao
  5. (против кого-л. ) xúi giục, xúi xiểm, xúi bẩy, xui, xúi.
  6. (приводить в какое-л. настроение) gây, làm cho.
    настраивать кого-л. на грустный лад — làm cho ai u sầu

Tham khảo[sửa]