xui

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
suj˧˧suj˧˥suj˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
suj˧˥suj˧˥˧

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Động từ[sửa]

  1. Nói để người khác nghe theolàm việcđó một cách hời hợt, thiếu suy nghĩ.
    Xui trẻ nói dối.
    Xui nguyên giục bị. (Tục ngữ)
  2. (Phương ngữ) xúi quẩy, đen đủi, xui xẻo.
    Gặp chuyện xui.


Tham khảo[sửa]

Bản mẫu:R:WinVNKey:Nguyễn Trương Phong Huynh