Bước tới nội dung

неприкосновенный

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Nga

Chuyển tự

Tính từ

неприкосновенный

  1. Bất khả xâm phạm, không thể xâm phạm, được pháp luật đặc biệt bảo hộ.
    неприкосновенное лицо — nhân vật bất khả xâm phạm (không thể xâm phạm)
  2. (о капитале и т. п. ) bất khả xâm phạm, không được đụng đến.
    неприкосновенный запас — dự trữ bất khả xâm phạm (không được đụng đến, tuyệt đối)

Tham khảo