Bước tới nội dung

обновление

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Nga

Chuyển tự của обновление
Chữ Latinh
LHQ obnovlénije
khoa học obnovlenie
Anh obnovleniye
Đức obnowlenije
Việt obnovleniie
Xem Phụ lục:Phiên âm của tiếng Nga

Danh từ

обновление gt

  1. (Sự) Làm mới lại, đổi mới, khôi phục, phục hồi; перен. (возрождать) làm tái sinh, làm phục sinh, làm sống lại, làm trẻ lại.
  2. (заменять, полонять новым) đổi mới, cách tân, cải tân, cải tiến.
    обновление репертуар — đổi mới tiết mục biểu diễn
  3. (thông tục) (впервые употреблять) — dùng... lần đầu.
    обновить платье — mặc áo mới [lần đầu tiên]

Tham khảo