đổi mới

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ɗo̰j˧˩˧ məːj˧˥ɗoj˧˩˨ mə̰ːj˩˧ɗoj˨˩˦ məːj˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɗoj˧˩ məːj˩˩ɗo̰ʔj˧˩ mə̰ːj˩˧

Động từ[sửa]

đổi mới

  1. Thay đổi sang trạng thái mới hơn, tiến bộ hơn.