опустошать

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Nga[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.

Động từ[sửa]

опустошать Thể chưa hoàn thành ((Hoàn thành: опустошить)), ((В))

  1. (разорять) tàn phá, phá phách, phá sạch, phá trụi, tàn hại, phá hại.
  2. (thông tục)(опорожнять) dốc. . . ra, đổ. . . ra, trút. . . ra
    опустошить карман — dốc sạch túi
    перен. — (нравственно) làm tâm hồn trống rỗng, làm tâm hồn trống trải

Tham khảo[sửa]