отбой

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Nga[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.

Danh từ[sửa]

отбой

  1. (после воздушной тревоги) hiệu lệnh báo yên
  2. (к отступлению) hiệu lệnh rút lui, kèn lui quân
  3. (в конце дня) còi tan tầm.
    бить отбой — rút lui ý kiến
    отбойю нет от кого-л., чего-л. — ai, cái gì nhiều vô thiên lủng, cơ man nào là người nào, cái gì
    отбойю нет от покупателей — người mua nhiều vô thiên lủng, có man là người mua

Tham khảo[sửa]