очарование

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Nga[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.

Danh từ[sửa]

очарование gt

  1. Sức quyến rũ, sức dụ hoặc, ma lực, vẻ kiều diễm, vẻ duyên dáng, vẻ khả ái; (состояние) [tình trạng, sự] say đắm, say mê, mê mẩn, đắm đuối.
    поддаться чьему-л. очарованию — bị ai quyến rũ, say mê ai, say đắm ai, đắm đuối ai, say ai như điếu đổ (разг.)
    он поддался очарованию летнего утра — chàng say mê lặng ngắm vẻ đẹp ban mai của mùa hè
    поддаться очарованию музыки — say sưa thưởng thức nhạc

Tham khảo[sửa]