Bước tới nội dung

duyên dáng

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
zwiən˧˧ zaːŋ˧˥jwiəŋ˧˥ ja̰ːŋ˩˧jwiəŋ˧˧ jaːŋ˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɟwiən˧˥ ɟaːŋ˩˩ɟwiən˧˥˧ ɟa̰ːŋ˩˧

Tính từ

[sửa]

duyên dáng

  1. Vẻ đẹp tự nhiên, không giả tạo toát ra từ cử chỉ, cử động (khiến người khác bị thu hút, yêu thích).
    Phải hiểu nàng và yêu nàng như mình mới có thể khám phá được vẻ duyên dáng tuyệt vời đó, nó là một phản ánh của tâm hồn nàng. (Anna Karenina, dịch giả: Nhị Ca, Dương Tường)
  2. Vẻ đẹp của một mảnh đất.
    duyên dáng Việt Nam
  3. Lối kể chuyện, viết văn thu hút.
    Nguyễn Nhược Pháp cho thấy ông là một người kể chuyện có tài, ông đã làm sống lại thời xưa bằng những câu chuyện đầy duyên dáng của mình. (“Nụ cười bí ẩn” của nhà thơ Nguyễn Nhược Pháp, Hoài Nam)
  4. Những đồ vật thuộc về con gái.
    búi tóc duyên dáng
    áo dài duyên dáng

Đồng nghĩa

[sửa]

Trái nghĩa

[sửa]

Dịch

[sửa]