представление

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Nga[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.

Danh từ[sửa]

представление gt

  1. (Sự) Đệ trình; (предъявление) [sự] trình, xuất trình, đưa trình.
    представление документов — [sự] xuất trình giấy tờ, trình giấy tờ
  2. (театральное) [sự, buổi] trình diễn, công diễn, biểu diễn, diễn.
    дневное представление — buổi diễn ban ngày
    первое представление новой пьесы — buổi công diễn (biểu diễn, trình diễn) đầu tiên vở kịch mới
  3. (понимание, знание) khái niệm, quan niệm, ý niệm, [sự] hiểu biết.
    иметь смутное представление о чём-л. — có một ý niệm (khái niệm) mơ hồ về cái gì
    составить себе правильное представление о чём-л. — tạo cho mình một quan niệm đúng đắn về cái gì
  4. (психол.) (воспроизведение в сознании) biểu tượng.

Tham khảo[sửa]