quan niệm

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
kwaːn˧˧ niə̰ʔm˨˩kwaːŋ˧˥ niə̰m˨˨waːŋ˧˧ niəm˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
kwaːn˧˥ niəm˨˨kwaːn˧˥ niə̰m˨˨kwaːn˧˥˧ niə̰m˨˨

Từ nguyên[sửa]

Phiên âm từ chữ Hán 觀念. Trong đó (“quan”: nhìn xem); (“niệm”: suy nghĩ).

Danh từ[sửa]

quan niệm

  1. Cách hiểu riêng của mình về một sự vật, một vấn đề.
    Nghệ thuật vị nghệ thuật là một quan niệm sai lạc, hồ đồ (Trường Chinh)

Dịch[sửa]

Động từ[sửa]

quan niệm

  1. Hiểu một vấn đề theo ý riêng của mình.
    Không nên như thế về vấn đề ấy; Cần quan niệm rõ ràng và có phương thức đúng đắn (Đỗ Mười)

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]