приписывать

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Nga[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.

Động từ[sửa]

приписывать Thể chưa hoàn thành (Hoàn thành: приписать)

  1. (В) (к заранее написанному) viết thêm, ghi thêm.
  2. (В) (причислять куда-л., к чему-л. ) đăng kí, ghi vào sổ.
  3. (В Д) (считать следствием чего-л. ) gán cho, đổ cho, quy cho, qui cho.
  4. (В Д) (считать принадлежащим кому-л. ) cho là của..., gán cho.
  5. (завышать) báo cáo láo thêm, báo cáo thượng lên, tố thêm.

Tham khảo[sửa]