прыгать

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Nga[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.

Động từ[sửa]

прыгать Thể chưa hoàn thành (Hoàn thành: прыгнуть)

  1. Nhảy, nhảy phốc; (скакать) nhảy vọt; (о детях тж. ) nhảy nhót; (на одной ноге) cò cò, lò cò; (о мяче) nẩy lên, nảy lên, bắn lên, bật lên.
    прыгать с парашютом — nhảy dù
    серлце его прыгатьало от радости — nó vui như mở cờ trong bụng
  2. (thông tục)(дрожать) run

Tham khảo[sửa]