nhảy vọt
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ɲa̰j˧˩˧ vɔ̰ʔt˨˩ | ɲaj˧˩˨ jɔ̰k˨˨ | ɲaj˨˩˦ jɔk˨˩˨ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ɲaj˧˩ vɔt˨˨ | ɲaj˧˩ vɔ̰t˨˨ | ɲa̰ʔj˧˩ vɔ̰t˨˨ | |
Phó từ
nhảy vọt trgt.
- Nhảy mạnh lên cao.
- Bước vào giai đoạn phát triển nhảy vọt (Võ Nguyên Giáp)
- Chắc chắn thế kỉ
- Có những bước nhảy vọt (LKPhiêu).
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “nhảy vọt”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)