Bước tới nội dung

nảy

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
na̰j˧˩˧naj˧˩˨naj˨˩˦
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
naj˧˩na̰ʔj˧˩

Chữ Nôm

[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự

[sửa]

Động từ

[sửa]

nảy

  1. Mới trổ ra, đâm ra.
    Nảy mầm.
    Nảy tài..
  2. Nói cây non xuất hiện ra từ hạt.
    Hạt nảy mầm.
    Đâm chồi nảy lộc.
  3. Mới bắt đầu xuất hiện.
    Chủ nghĩa tư bản nảy mầm
  4. Bắt đầu sinh ra, phát sinh.
    Mâu thuẫn nảy ra từ đó.
    Chợt nảy ra một ý nghĩ.

Thành ngữ

[sửa]
  • nảy đom đóm: Nói mắt nhìn thấy những điểm lấm tấm sáng vì va chạm mạnh phải vật gì.
    Bị một cái tát nảy đom đóm mắt.
  • nảy lửa: Rất kịch liệt.
    Trận đấu bóng nảy lửa.
  • nảy sinh: Sinh ra, xuất hiện.
    Mầm mống tư bản chủ nghĩa nảy sinh.
  • nảy nở: Sinh ra, mọc ra.
    Nhân tài nảy nở.
  • nảy nòi: Bắt đầu xuất hiện một thói xấu chưa từng có ở ông cha.
    Sao thằng bé lại nảy nòi hung dữ thế.

Đồng nghĩa

[sửa]

Dịch

[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Tày

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Tính từ

[sửa]

nảy

  1. bẩn.

Đồng nghĩa

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Lương Bèn (2011) Từ điển Tày-Việt[[1][2]] (bằng tiếng Việt), Thái Nguyên: Nhà Xuất bản Đại học Thái Nguyên