Bước tới nội dung

пёстрый

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Nga

[sửa]

Tính từ

[sửa]

пёстрый

  1. Nhiều màu, tạp sắc, loang lổ, lang, ; (с яркой окраской) sặc sỡ, lòe loẹt, hoa hoét.
    пёстрая корова — [con] bò vá
    пёстрая кошка — [con] mèo tam thể
    пёстрые краски — những màu sặc sỡ
  2. (перен.) Đa dạng, pha tạp, hỗn tạp.

Tham khảo

[sửa]