lang

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Hà Lan[sửa]

Sự biến
cấp không biến biến
lang lange
so sánh langer langere
cao nhất langst langste

Tính từ[sửa]

lang

  1. dài: có nhiều khoảng cách từ một cái điểm kết thức đi khác
  2. lâu dài: mà bền lâu

Từ dẫn xuất[sửa]

langdradig, langdurig

Trái nghĩa[sửa]

kort

Tiếng Na Uy[sửa]

Tính từ[sửa]

Các dạng Biến tố
Giống gđc lang
gt langt
Số nhiều lange
Cấp so sánh lengre
cao lengst

lang

  1. Dài. Xa. Lâu.
    en lang reise
    Hun har langt hår.
    Reven har lang hale.
    å gå med lange skritt
    Det var lang vei til butikken.
    Det er ikke langt til skolen.
    "Er du sliten. " "Langl ifra."
    Det er et langt lerret å bleke. — Đó là việc dai dẳng, lâu dài.
    De kunne høre ham på lang lei. — Họ có thể ghe thấy nó từ đàng xa.
     - å ikke gjøre veien lang — Đi đường tắt. Vội vàng.
    å ha lange ører — Nghe lén.
    å få lang nese — Bị gạt gẫm.
    å bli lang i ansiktet — Thuỗn ra mặt, dài mặt ra.
    å ha lang lunte/ledning — Trì độn, chậm hiểu.
    å drive det langt — Thành công, thành tựu.
    Seieren satt langt inne. — Chiến thắng vất vả khó nhọc.
    Det er langt fram. — Còn nhiều khó khăn nữa.
    å — være langt på vei — Hoàn tất một đoạn đường dài.
    Jeg er langt på vei enig. — Tôi hầu như hoàn toàn đồng ý.
    (ikke) på langt når — Xa lơ xa lắc, cách biệt hoàn toàn.
  2. (Chiều) Dài.
    Værelset er 5 meter langt og 3 meter bredt.
    å falle så lang man er — Ngã sóng soài.

Từ dẫn xuất[sửa]

Tham khảo[sửa]