Bước tới nội dung

đa dạng

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Từ nguyên

Âm Hán-Việt của chữ Hán 多樣.

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
ɗaː˧˧ za̰ːʔŋ˨˩ɗaː˧˥ ja̰ːŋ˨˨ɗaː˧˧ jaːŋ˨˩˨
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
ɗaː˧˥ ɟaːŋ˨˨ɗaː˧˥ ɟa̰ːŋ˨˨ɗaː˧˥˧ ɟa̰ːŋ˨˨

Tính từ

đa dạng

  1. Nhiều hình thức, nhiều dạng biểu hiện khác nhau.
    Hàng hoá rất đa dạng.

Dịch

Tham khảo

đa dạng”, trong Soha Tra Từ, Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam