родной

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Nga[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.

Tính từ[sửa]

родной

  1. (по крови) ruột thịt, ruột, bà con
  2. (не приёмный, не двоюродный) ruột, đẻ
  3. (являющийся родственником) thân thích, thân thuộc, ruột rà, họ hàng, trong họ.
    родной брат а) — (старший) anh ruột; б) — (младший) em ruột
    родной отец — cha đẻ, bố đẻ, thân phụ, ông thân sinh
    родной человек — người thân thuộc, người thân thích
  4. (о месте) [thuộc về] quê hương, nơi chôn rau cắt rốn.
    родной дом — [ngôi] nhà cha mẹ, nhà thân yêu, nhà thân thuộc
    родной город — thành phố quê hương
  5. (дорогой, близкий сердцу) thân yêu, yêu dấu, yêu quý, yêu quí, thân thương.
    в знач. сущ. мн.: родные — họ hàng, bà con, thân quyến, họ hàng thân thích, họ đương, họ mạc

Tham khảo[sửa]