bà con

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ɓa̤ː˨˩ kɔn˧˧ ɓaː˧˧ kɔŋ˧˥ ɓaː˨˩ kɔŋ˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɓaː˧˧ kɔn˧˥ ɓaː˧˧ kɔn˧˥˧

Danh từ[sửa]

bà con

  1. Những người cùng họ.
    Bà contổ tiên, không phảitiền, vì gạo. (thành ngữ).
  2. Những người quen thuộc.
    Bà con hàng xóm.
  3. Những đồng bàonước ngoài.
    Nói có nhiều bà con Việt kiều làm ăn sinh sống (Sơn-tùng).

Dịch[sửa]

Đại từ[sửa]

bà con

  1. Ngôi thứ hai, khi nói với một đám đông.
    Xin bà con lắng nghe lời tuyên bố của chủ tịch.

Dịch[sửa]

  • tiếng Anh: you

Tham khảo[sửa]