ruột thịt

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
zuət˨˩ tʰḭʔt˨˩ʐuək˨˨ tʰḭt˨˨ɹuək˨˩˨ tʰɨt˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh

Tính từ[sửa]

ruột thịt

  1. Cùng chung máu mủ.
    Anh em ruột thịt.
  2. Thắm thiết.
    Tình nghĩa ruột thịt.

Tham khảo[sửa]