Bước tới nội dung

ruột thịt

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
zuət˨˩ tʰḭʔt˨˩ʐuək˨˨ tʰḭt˨˨ɹuək˨˩˨ tʰɨt˨˩˨
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
ɹuət˨˨ tʰit˨˨ɹuət˨˨ tʰḭt˨˨

Tính từ

ruột thịt

  1. quan hệ cùng máu mủ hoặc thân thiết, gắn bó như những người cùng máu mủ.
    Anh em ruột thịt.
    Tình máu mủ ruột thịt.

Tham khảo

“Ruột thịt”, trong Soha Tra Từ, Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam