Bước tới nội dung

рыхлый

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Nga

Chuyển tự

Tính từ

рыхлый

  1. Tơi, xốp, bở, rời, bở tơi, tơi mịn; (мягкий) mềm.
    рыхлый снег — tuyết xốp
    рыхлая земля — đất tơi (xốp, bở tơi, tơi mịn)
    рыхлый хлеб — bánh mỳ xốp
  2. (thông tục) (дряблый) nhão, nhũn, mềm nhũn, bèo nhèo, lèo nhèo, nhệu nhạo, ẻo lả.
  3. (Перен.) (безвольный) nhu nhược, yếu đuối, yếu ớt, yếu hèn.

Tham khảo