сазан
Giao diện
Tiếng Kazakh
[sửa]Danh từ
сазан (sazan)
Biến cách
| số ít | số nhiều | |
|---|---|---|
| danh cách | сазан (sazan) | сазандар (sazandar) |
| sinh cách | сазанның (sazannyñ) | сазандардың (sazandardyñ) |
| dữ cách | сазанға (sazanğa) | сазандарға (sazandarğa) |
| đối cách | сазанды (sazandy) | сазандарды (sazandardy) |
| định vị cách | сазанда (sazanda) | сазандарда (sazandarda) |
| ly cách | сазаннан (sazannan) | сазандардан (sazandardan) |
| cách công cụ | сазанмен (sazanmen) | сазандармен (sazandarmen) |
Tiếng Nga
[sửa]Cách phát âm
Danh từ
саза́н (sazán) gđ đv (sinh cách саза́на, danh cách số nhiều саза́ны, sinh cách số nhiều саза́нов, tính từ quan hệ саза́ний)
Biến cách
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “сазан”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Thể loại:
- Mục từ tiếng Kazakh
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
- Danh từ tiếng Kazakh
- kk:Họ Cá chép
- Mục từ tiếng Nga
- Từ 2 âm tiết tiếng Nga
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Nga
- Danh từ tiếng Nga
- Danh từ giống đực tiếng Nga
- Danh từ động vật tiếng Nga
- Danh từ giống đực tiếng Nga có thân từ cứng
- Danh từ giống đực tiếng Nga có thân từ cứng, trọng âm a
- Danh từ tiếng Nga có trọng âm a
- ru:Họ Cá chép
