Bước tới nội dung

сияние

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Nga

[sửa]

Chuyển tự

[sửa]

Danh từ

[sửa]

сияние gt

  1. (блеск) ánh, ánh hào quang, ánh phát sáng
  2. (ореол) [vầng, vừng] hào quang
  3. (вокруг луны, солнца и т. п. ) quầng, tán.
  4. (счастливое выражение глаз, лица) [vẻ, sự] tương sáng, sáng ngời, rạng rỡ, sáng lên, tươi lên.
    в сиянии славы — lúc vinh quang chói lọi, lúc danh tiếng rạng rỡ, lúc vinh hiển
    северное сияние — bắc cực quang, Bắc cực quang

Tham khảo

[sửa]