rạng rỡ

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
za̰ːʔŋ˨˩ zəʔə˧˥ʐa̰ːŋ˨˨ ʐəː˧˩˨ɹaːŋ˨˩˨ ɹəː˨˩˦
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh

Tính từ[sửa]

rạng rỡ

  1. Hết sức vẻ vang.
    Làm cho tên tuổi và sự nghiệp của.
    Nguyễn.
    Trãi rạng rỡ ra ngoài (Phạm Văn Đồng)

Tham khảo[sửa]