сладкий

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Nga[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.

Tính từ[sửa]

сладкий

  1. Ngọt, ngọt lịm.
    сладкие яблоки — nhữnh quả táo ngọt
    перен. (thông tục) — (о жизни, судьбе) — sung sướng, vàng son, bơ sữa, vui tươi, đầy hạnh phúc
  2. (перен.) (прятный) êm đềm, dịu dàng, âu yếm, ngọt ngào, ngon lành.
    сладкий сон — giấc ngủ ngon, giấc ngủ yên, giấc nồng; giấc điệp, giấc bướm (поэт.)
    сладкие мечты — [những] giấc mơ đẹp đẽ, mộng đẹp
  3. (перен.) (приторно-нежный, льтивный) ngot xớt, đường mật, ngon ngọt, thơn thớt.
    сладкая речь — lời nói ngọt xớt, lời lẽ đường mật, nói ngon nói ngọt, đá đưa đầu lưỡi
    в знач. сущ. с.: сладкое — đồ ngọt, bánh kẹo; разг. — (десерт) thưc ăn tráng miệng
    перестаньте есть сладкое — chị đừng ăn đồ ngọt (bánh kẹo) nữa

Tham khảo[sửa]