Bước tới nội dung

dịu dàng

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Từ láy âm -ang của dịu.

Cách phát âm

[sửa]
IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
zḭʔw˨˩ za̤ːŋ˨˩jḭw˨˨ jaːŋ˧˧jiw˨˩˨ jaːŋ˨˩
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
ɟiw˨˨ ɟaːŋ˧˧ɟḭw˨˨ ɟaːŋ˧˧

Tính từ

[sửa]

dịu dàng

  1. Êm ái, nhẹ nhàng, gây cảm giác dễ chịu.
    Tính tình dịu dàng.
    Giọng nói dịu dàng.
    Cử chỉ dịu dàng.

Dịch

[sửa]

Tham khảo

[sửa]